Hỏi đáp về Luật Bầu cử thi trực tuyến

15:31 15/01/2026

LUẬT BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN SỐ 85/2015/QH13, ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BỞI LUẬT SỐ SỐ 83/2025/QH15 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH TỪ NGÀY 01/7/2025. Câu 1. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử? A. 16 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 20 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi (Đáp án B, Điều 2 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 2. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, danh sách cử tri được niêm yết chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày bầu cử? A. 20 ngày B. 10 ngày C. 30 ngày D. 40 ngày (Đáp án D, Điều 32 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 3. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, trong thời hạn bao nhiêu ngày trước ngày bầu cử, Hội đồng bầu cử quốc gia, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử ngừng xem xét, giải quyết khiếu nại, tố cáo về người ứng cử? A. 10 ngày B. 07 ngày C. 05 ngày D. 15 ngày (Đáp án A, Khoản 2 Điều 61 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 4. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, trong thời hạn bao nhiêu ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử có các nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây? A. Phụ trách công tác bầu cử trong khu vực bỏ phiếu B. Bố trí phòng bỏ phiếu, chuẩn bị hòm phiếu C. Phát thẻ cử tri, phiếu bầu cử D. Tất cả A, B và C đều đúng (Đáp án D, Khoản 2 Điều 25 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 5. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, Hội đồng bầu cử quốc gia có nhiệm vụ và quyền hạn nào sau đây? A. Tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội B. Chỉ đạo, hướng dẫn công tác bầu cử đại biểu HĐND các cấp C. Kiểm tra, đôn đốc việc thi hành pháp luật về bầu cử D. Tất cả A, B và C đều đúng (Đáp án D, Điều 14 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 6. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội ở đơn vị bầu cử được lập thành bao nhiêu bản? A. 03 bản B. 04 bản C. 05 bản D. 06 bản (Đáp án A, Khoản 3 Điều 77 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân 2015) Câu 7. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, các hình thức vận động bầu cử nào sau đây là đúng? A. Gặp gỡ, tiếp xúc cử tri tại hội nghị tiếp xúc cử tri ở địa phương nơi mình ứng cử B. Đi từng nhà, từng khu phố C. Thông qua phương tiện thông tin đại chúng theo quy định D. A và C đúng (Đáp án D, Điều 65 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 8. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bỏ phiếu theo quy định của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân? A. Khi cử tri viết phiếu bầu, không ai được xem, kể cả thành viên Tổ bầu cử. B. Khi cử tri bỏ phiếu xong, Tổ bầu cử có trách nhiệm đóng dấu “Đã bỏ phiếu” vào thẻ cử tri. C. Mọi người phải tuân theo nội quy phòng bỏ phiếu. D. Cử tri có quyền bỏ 02 phiếu bầu đại biểu Quốc hội, 02 phiếu bầu đại biểu HĐND (Đáp án D, Điều 69 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 9. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, những trường hợp nào sau đây cử tri có thể nhờ người khác bỏ phiếu vào hòm phiếu? A. Cử tri bị ốm đau không thể đến phòng bỏ phiếu B. Cử tri vì khuyết tật không tự bỏ phiếu được C. Cử tri là người đang chấp hành biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc D. Cử tri là người đang bị tạm giam (Đáp án B, khoản 3 Điều 69 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 10. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, được sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu HĐND số 83/2025/QH15, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025 quy định ai có thẩm quyền lập danh sách cử tri? A. Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp xã B. Ủy ban nhân dân cấp xã C. Hội đồng nhân dân cấp xã D. Tổ bầu cử (Đáp án B, khoản 1 Điều 31 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân 2015, được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 83/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu HĐND) Câu 11. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND năm 2015, quy định việc bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu HĐND được tiến hành theo nguyên tắc nào? A. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín B. Phổ thông, minh bạch, trực tiếp và bỏ phiếu kín C. Tự do, dân chủ, công bằng và bỏ phiếu kín D. Tập trung, dân chủ, công bằng và bỏ phiếu kín (Đáp án A, Điều 1 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 12. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, ai có thẩm quyền công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân? A. UBND cấp tỉnh B. Hội đồng nhân dân tỉnh C. Bộ Nội vụ D. Ủy ban bầu cử (Đáp án D, khoản 2 Điều 86 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 13. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13), dự kiến số lượng người dân tộc thiểu số ít nhất được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội là bao nhiêu phần trăm tổng số người trong danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số? A. 15% B. 16% C. 17% D. 18% (Đáp án D, khoản 2 Điều 8 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 14. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu số 85/2015/QH13, Hội đồng bầu cử quốc gia do ai thành lập? A. Bộ Nội Vụ B. Chính phủ C. Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam D. Quốc hội (Đáp án D, khoản 1 Điều 12 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 15. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2013/QH13, cơ quan nào chỉ đạo tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội? A. Chính phủ B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội C. Hội đồng bầu cử quốc gia D. Bộ Nội vụ (Đáp án C, khoản 1 Điều 14 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 16. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, được sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu HĐND số 83/2025/QH15, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025, ban bầu cử có nhiệm vụ, quyền hạn gì? A. Kiểm tra, đôn đốc việc thi hành pháp luật về bầu cử của các Tổ bầu cử thuộc đơn vị bầu cử B. Nhận và phân phối tài liệu, phiếu bầu cử cho các Tổ bầu cử C. Kiểm tra, đôn đốc việc lập, niêm yết danh sách cử tri và niêm yết danh sách những người ứng cử ở các Tổ bầu cử thuộc đơn vị bầu cử D. Tất cả A, B và C đều đúng (Đáp án D, khoản 3 Điều 24 Luật B ầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, được sửa đổi bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Luật số 83/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân) Câu 17. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, Tổ bầu cử bắt đầu kiểm phiếu khi nào? A. Ngay sau khi cuộc bỏ phiếu kết thúc B. Khi có chỉ đạo C. Khi có người giám sát D. Khi trưởng ban tuyên bố (Đáp án A, Điều 73 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 18. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, việc vận động bầu cử dựa trên nguyên tắc nào? A. Dân chủ, công khai B. Bình đẳng, đúng pháp luật C. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội D. Tất cả A, B và C đều đúng (Đáp án D, khoản 1 Điều 63 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 19. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, việc bầu cử được tiến hành bao lâu trong ngày bầu cử? A. 6h đến 18h B. 7h đến 17h C. 7h đến 19h D. 7h đến 20h (Đáp án C, khoản 1 Điều 71 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 20. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, việc bầu cử lại được thực hiện khi nào? A. Cử tri không đồng ý B. Có vi phạm nghiêm trọng C. Thiếu phiếu D. Số cử tri đi bỏ phiếu chưa đạt quá một nữa tổng số cử tri ghi trong danh sách cử tri (Đáp án D, khoản 1 Điều 80 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 21. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, những phiếu bầu nào sau đây là phiếu bầu không hợp lệ? A. Phiếu không theo mẫu quy định do Tổ bầu cử phát ra B. Phiếu gạch xóa hết tên những người ứng cử C. Phiếu không có dấu của Tổ bầu cử D.Tất cả A, B và C đều đúng (Đáp án D, khoản 1 Điều 74 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13) Câu 22. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử? A. 16 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 20 tuổi D. Từ đủ 21 tuổi (Đáp án D, Điều 2 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 23. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, ai sẽ chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Hội đồng bầu cử quốc gia ? A. Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia B. Ủy ban Trung ương MTTQVN C. Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia D. Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (Đáp án A, khoản 1 Điều 17 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 24. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, được sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu HĐND số 83/2025/QH15, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025, Hội nghị cử tri ở xã, phường đặc khu do ai triệu tập? A. Ban bầu cử B. Hội đông nhân dân tỉnh C. Ban thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam phối hợp với UBND cùng cấp D. UBND tỉnh (Đáp án C, khoản 1 Điều 54 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13, được sửa đổi bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Luật số 83/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân) Câu 25. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương hoạt động theo nguyên tắc nào? A. Chế độ tập thể, quyết định theo đa số B. Các cuộc họp tiến hành khi có ít nhất 2/3 tổng số thành viên tham dự C. Các quyết định được thông qua khi có quá nữa tổng số thành viên biểu quyết tán thành D. Cả A, B và C đều đúng (Đáp án D, khoản 1 Điều 26 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 26. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, những trường hợp không được ghi tên vào danh sách cử tri? A. Mất năng lực hành vi dân sự B. Đang chấp hành hình phạt tù C. Người bị kết án tử hình đang trong thời gian chờ thi hành án D. Cả A, B và C đều đúng (Đáp án D, khoản 1 Điều 30 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 27. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, danh sách chính thức người ứng cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân được công bố chậm nhất bao lâu trước ngày bầu cử bổ sung? A. 05 ngày B. 07 ngày C. 10 ngày D. 15 ngày (Đáp án C, khoản 3 Điều 92 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13 ) Câu 28. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, quy định thời gian tiến hành vận động bầu cử kết thúc bao lâu trước thời điểm bắt đầu bỏ phiếu? A. 18 giờ B. 24 giờ C. 36 giờ D. 48 giờ (Đáp án B, Điều 64 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH 13) Câu 29. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, cơ quan nào chịu trách nhiệm xác nhận tư cách của người trúng cử đại biểu quốc hội? A. Hội đồng bầu cử quốc gia B. Ủy ban bầu cử C. Bộ Nội vụ D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Đáp án A, khoản 1 Điều 88 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13) Câu 30. Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, được sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu HĐND số 83/2025/QH15, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025, biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân được lập thành mấy bản? A. 04 bản B. 05 bản C. 06 bản D. 07 bản (Đáp án C, khoản 3 Điều 85 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND số 85/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 21 Điều 1 Luật số 83/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân)

Chức năng nhiệm vụ

14:09 16/12/2024 16

Cơ cấu tổ chức

14:13 16/10/2024 19

Liên - Hệ

14:12 16/09/2024 24
Liên kết
Thống kê truy cập
  • Đang online: 29
  • Hôm nay: 244
  • Trong tuần: 1910
  • Trong tháng: 14009
  • Tổng truy cập: 38460